Nội dung
- 1 Mẹo chọn tuổi xông nhà hợp phong thủy
- 2 Tuổi xông nhà năm 2026 theo từng năm sinh gia chủ
- 3 Những lưu ý tuyệt đối phải nhớ khi xông nhà năm 2026
- 3.1 Kiêng kỵ khi xông nhà đầu năm
- 3.2 Những điều nên làm khi xông nhà tết 2026
Tuổi xông nhà năm 2026 là tuổi nào? Theo quan niệm phong thủy mỗi độ tuổi chủ nhà khác nhau thì sẽ hợp với những con giáp khác nhau xông nhà. Cũng vì vậy mà mỗi gia đình sẽ cần chọn cho mình những người xông tuổi phù hợp không giống nhau. Năm 2026 những người nào có tuổi đẹp để xông nhà cùng xây dựng xuân hùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!
- Bảng giá thiết kế nhà Đà Nẵng mới nhất 2026
- Xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay tại Đông Hòa ,Thành Phố Hồ CHÍ Minh giá mới nhất

Mẹo chọn tuổi xông nhà hợp phong thủy
- Về tuổi: Chọn người có tuổi hợp gia chủ, nên chọn theo tam hợp.
- Về ngũ hành: Năm 2026 thuộc hành Thủy nên chọn người thuộc mệnh Kim, Mộc để tương sinh
- Về vận khí: Chọn những người có tính cách vui vẻ, hào sảng, đang thành công hoặc gặp nhiều may mắn, có sự giao tiếp tốt để mang đến may mắn cho gia đình bạn.
- Gia chủ có thể tự xông nhà nếu không tìm được người hợp tuổi.
Chọn Tuổi Xông Nhà Năm 2026 theo từng năm sinh gia chủ
Từ xa xưa người Việt đã quan niệm vào ngày đầu năm mới khi có người hợp tuổi xông đất sẽ mang đến vận khí tốt cho gia chủ. Chính vì vậy mà các gia chủ vừa xây nhà trọn gói về nhà mới ngay lúc Tết hay nhà đã ở lâu năm vẫn luôn tìm kiếm tuổi xông đất năm 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp tuổi xông đất năm 2026 giúp bạn có thể theo dõi chi tiết và tìm được người phù hợp để xông Tết nhà mình.
| Tuổi gia chủ | Tuổi xông nhà đẹp | Tuổi xông nhà kiêng |
| 1942 (Nhâm Ngọ) | Dần (1950, 2010), Tuất (1946, 2006), Mùi (1943, 2003) | Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 1943 (Quý Mùi) | Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1942, 2002) | Sửu (1949, 2009), Tuất (1946, 2006), Mùi (Tự Hình) |
| 1944 (Giáp Thân) | Tý (1948, 2008), Thìn (1952, 2012), Tỵ (1953, 2013) | Dần (1950, 2010), Hợi (1959, 2019), Thân (Tự Hình) |
| 1945 (Ất Dậu) | Sửu (1949, 2009), Tỵ (1953, 2013), Thìn (1952, 2012) | Mão (1951, 2011), Tuất (1958, 2018), Dậu (Tự Hình) |
| 1946 (Bính Tuất) | Dần (1950, 2010), Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011) | Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009), Tuất (Tự Hình) |
| 1947 (Đinh Hợi) | Mão (1951, 2011), Mùi (1955, 2015), Dần (1950, 2010) | Tỵ (1953, 2013), Thân (1956, 2016), Hợi (Tự Hình) |
| 1948 (Mậu Tý) | Thân (1956, 2016), Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009) | Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 1949 (Kỷ Sửu) | Tỵ (1953, 2013), Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008) | Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1951 (Tân Mão) | Hợi (1959, 2019), Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018) | Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008), Mão (Tự Hình) |
| 1952 (Nhâm Thìn) | Thân (1956, 2016), Tý (1948, 2008), Dậu (1957, 2017) | Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015), Thìn (Tự Hình) |
| 1953 (Quý Tị) | Dậu (1957, 2017), Sửu (1949, 2009), Thân (1956, 2016) | Hợi (1959, 2019), Dần (1950, 2010), Tị (Tự Hình) |
| 1954 (Giáp Ngọ) | Dần (1950, 2010), Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015) | Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 1955 (Ất Mùi) | Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1954, 2014) | Sửu (1949, 2009), Tuất (1958, 2018), Mùi (Tự Hình) |
| 1956 (Bính Thân) | Tý (1948, 1972), Thìn (1952, 1976), Tỵ (1953, 1977) | Dần (1950, 1974), Hợi (1959, 1983), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1957 (Đinh Dậu) | Sửu (1949, 1973), Tỵ (1953, 1977), Thìn (1952, 1976) | Mão (1951, 1975), Tuất (1958, 1982), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1958 (Mậu Tuất) | Dần (1950, 1974), Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975) | Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1959 (Kỷ Hợi) | Mão (1951, 1975), Mùi (1955, 1979), Dần (1950, 1974) | Tỵ (1953, 1977), Thân (1956, 1980), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 1960 (Canh Tý) | Thân (1956, 1980), Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973) | Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975), Tý (Tự Hình) |
| 1961 (Tân Sửu) | Tỵ (1953, 1977), Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972) | Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982), Sửu (Tự Hình) |
| 1963 (Quý Mão) | Hợi (1959, 1983), Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982) | Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972), Thìn (Lục Hại) |
| 1964 (Giáp Thìn) | Thân (1956, 1980), Tý (1948, 1972), Dậu (1957, 1981) | Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979), Mão (Lục Hại) |
| 1965 (Ất Tị) | Dậu (1957, 1981), Sửu (1949, 1973), Thân (1956, 1980) | Hợi (1959, 1983), Dần (1950, 1974), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| 1966 (Bính Ngọ) | Dần (1950, 1974), Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979) | Tý (1948, 1972), Mão (1951, 1975), Sửu (Lục Hại) |
| 1967 (Đinh Mùi) | Hợi (1959, 1983), Mão (1951, 1975), Ngọ (1954, 1978) | Sửu (1949, 1973), Tuất (1958, 1982), Tý (Lục Hại) |
| 1968 (Mậu Thân) | Tý (1972, 1984), Thìn (1976, 1988), Tỵ (1977, 1989) | Dần (1974, 1986), Hợi (1983, 1995), Dần (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1969 (Kỷ Dậu) | Sửu (1973, 1985), Tỵ (1977, 1989), Thìn (1976, 1988) | Mão (1975, 1987), Tuất (1982, 1994), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1970 (Canh Tuất) | Dần (1974, 1986), Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987) | Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 1971 (Tân Hợi) | Mão (1975, 1987), Mùi (1979, 1991), Dần (1974, 1986) | Tỵ (1977, 1989), Thân (1980, 1992), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
| 1972 (Nhâm Tý) | Thân (1980, 1992), Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985) | Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987), Dần (Lục Hại) |
| 1973 (Quý Sửu | Tỵ (1977, 1989), Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984) | Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994), Ngọ (Lục Hại) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1975 (Ất Mão) | Hợi (1983, 1995), Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994) | Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 1976 (Bính Thìn) | Thân (1980, 1992), Tý (1972, 1984), Dậu (1981, 1993) | Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1977 (Đinh Tị) | Dậu (1981, 1993), Sửu (1973, 1985), Thân (1980, 1992) | Hợi (1983, 1995), Dần (1974, 1986), Dần (Tứ Hành Xung) |
| 1978 (Mậu Ngọ) | Dần (1974, 1986), Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991) | Tý (1972, 1984), Mão (1975, 1987), Tý (Tứ Hành Xung) |
| 1979 (Kỷ Mùi) | Hợi (1983, 1995), Mão (1975, 1987), Ngọ (1978, 1990) | Sửu (1973, 1985), Tuất (1982, 1994), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1980 (Canh Thân) | Tý (1984, 1996), Thìn (1988, 2000), Tỵ (1989, 2001) | Dần (1986, 1998), Hợi (1995, 2007), Hợi (Lục Hại) |
| 1981 (Tân Dậu) | Sửu (1985, 1997), Tỵ (1989, 2001), Thìn (1988, 2000) | Mão (1987, 1999), Tuất (1994, 2006), Dậu (Tự Hình) |
| 1982 (Nhâm Tuất) | Dần (1986, 1998), Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999) | Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997), Tuất (Tự Hình) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1983 (Quý Hợi) | Mão (1987, 1999), Mùi (1991, 2003), Dần (1986, 1998) | Tỵ (1989, 2001), Thân (1992, 2004), Hợi (Tự Hình) |
| 1984 (Giáp Tý) | Thân (1992, 2004), Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997) | Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999), Mùi (Lục Hại) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1985 (Ất Sửu) | Tỵ (1989, 2001), Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996) | Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006), Mão (Lục Hại) |
| 1987 (Đinh Mão) | Hợi (1995, 2007), Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006) | Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996), Tý (Tứ Hành Xung) |
| 1988 (Mậu Thìn) | Thân (1992, 2004), Tý (1984, 1996), Dậu (1993, 2005) | Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1989 (Kỷ Tị) | Dậu (1993, 2005), Sửu (1985, 1997), Thân (1992, 2004) | Hợi (1995, 2007), Dần (1986, 1998), Hợi (Lục Hại) |
| 1990 (Canh Ngọ) | Dần (1986, 1998), Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003) | Tý (1984, 1996), Mão (1987, 1999), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1991 (Tân Mùi) | Hợi (1995, 2007), Mão (1987, 1999), Ngọ (1990, 2002) | Sửu (1985, 1997), Tuất (1994, 2006), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1992 (Nhâm Thân) | Tý (1996, 2008), Thìn (2000, 2012), Tỵ (2001, 2013) | Dần (1998, 2010), Hợi (2007, 2019), Thân (Tự Hình) |
| 1993 (Quý Dậu) | Sửu (1997, 2009), Tỵ (2001, 2013), Thìn (2000, 2012) | Mão (1999, 2011), Tuất (2006, 2018), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1994 (Giáp Tuất) | Dần (1998, 2010), Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011) | Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1995 (Ất Hợi) | Mão (1999, 2011), Mùi (2003, 2015), Dần (1998, 2010) | Tỵ (2001, 2013), Thân (2004, 2016), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 1996 (Bính Tý) | Thân (2004, 2016), Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009) | Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tứ Hành Xung) |
| 1997 (Đinh Sửu) | Tỵ (2001, 2013), Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008) | Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1999 (Kỷ Mão) | Hợi (2007, 2019), Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018) | Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008), Mão (Tự Hình) |
| 2000 (Canh Thìn) | Thân (2004, 2016), Tý (1996, 2008), Dậu (2005, 2017) | Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015), Thìn (Tự Hình) |
| 2001 (Tân Tị) | Dậu (2005, 2017), Sửu (1997, 2009), Thân (2004, 2016) | Hợi (2007, 2019), Dần (1998, 2010), Tị (Tự Hình) |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | Dần (1998, 2010), Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015) | Tý (1996, 2008), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 2003 (Quý Mùi) | Hợi (2007, 2019), Mão (1999, 2011), Ngọ (2002, 2014) | Sửu (1997, 2009), Tuất (2006, 2018), Mùi (Tự Hình) |
| 2004 (Giáp Thân) | Tý (2008, 2020), Thìn (2012, 2024), Tỵ (2013, 2025) | Dần (2010, 2022), Hợi (2019, 2031), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| 2005 (Ất Dậu) | Sửu (2009, 2021), Tỵ (2013, 2025), Thìn (2012, 2024) | Mão (2011, 2023), Tuất (2018, 2030), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 2006 (Bính Tuất) | Dần (2010, 2022), Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023) | Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 2007 (Đinh Hợi) | Mão (2011, 2023), Mùi (2015, 2027), Dần (2010, 2022) | Tỵ (2013, 2025), Thân (2016, 2028), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
| 2008 (Mậu Tý) | Thân (2016, 2028), Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021) | Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 2009 (Kỷ Sửu) | Tỵ (2013, 2025), Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020) | Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030), Sửu (Tự Hình) |
| 2011 (Tân Mão) | Hợi (2019, 2031), Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030) | Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020), Thìn (Lục Hại) |
| 2012 (Nhâm Thìn) | Thân (2016, 2028), Tý (2008, 2020), Dậu (2017, 2029) | Tuất (2018, 2030), Mùi (2015, 2027), Mão (Lục Hại) |
| 2013 (Quý Tị) | Dậu (2017, 2029), Sửu (2009, 2021), Thân (2016, 2028) | Hợi (2019, 2031), Dần (2010, 2022), Hợi (Tứ Hành Xung) |
Kiêng kỵ khi Chọn Tuổi Xông Nhà Năm 2026
- Không chọn những người đang có chuyện buồn, có tang, đang gặp nhiều vấn đề trong cuộc sống để tránh mang đến không khí xấu đến nhà bạn.
- Kiêng cãi nhau khi xông nhà đầu năm.
- Không được quét dọn sau khi khách rời khỏi.
Những điều nên làm khi Chọn Tuổi Xông Nhà
- Dọn sạch sẽ nhà cửa đón tết, trang trí decord Tết tại nhà để giúp không khí thêm náo nhiệt vui tươi.
- Người xông đất nên chuẩn bị phần quà cho gia chủ có thể là hiện vật hoặc là một bì lì xì Tết đỏ, hộp bánh Tết, chai rượu vang. Gia chủ cũng nên chuẩn bị quà lại cho người xông đất để “có ra có vào” mang nhiều may mắn.
- Nên chọn giờ xông nhà từ sau giờ giao thừa đến trước 12h trưa mùng 1 bởi đây là thời khắc khởi đầu, dương khí mạnh mẽ mang nhiều may mắn. Một số giờ bạn có thể chọn xông nhà năm 2026 tham khảo như:
- Giờ Dần (03:00 – 05:00)
- Giờ Thìn (07:00 – 09:00)
- Giờ Tỵ (09:00 – 11:00)
Trên đây là những tuổi xông nhà năm Bính Ngọ hợp nhất với các độ tuổi gia chủ hi vọng đã giúp bạn tìm được người phù hợp để mang đến may mắn cho gia đình đầu năm. Chúc các bạn có một năm mới thật nhiều tài lộc.
xuân Hùng là đơn vị thiết kế và xây dựng hoạt động từ năm 2010. Chúng tôi nhận thiết kế thi công mọi công trình xây dựng nhà phố, biệt thự, căn hộ, khách sạn các tỉnh lân cận thành phố hồ chí minh. Nếu các bạn đang có nhu cầu xây dựng tổ ấm đừng chần chừ liên hệ xuân hùng tư vấn miễn phí ngay hôm nay!
Thông tin liên hệ và báo giá
- Liên hệ: 0975463102
- FACEBOOK:
- FANFAGE:
- WEBSITE: https://xaydungxuanhung.com/
- ZALO: 0975463102
- Chọn Tuổi Xông Nhà Năm 2026
Xây Nhà Cấp 4 Trọn Gói 200 Triệu: Giải Pháp Tiết Kiệm Hiệu Quả Năm 2024
Trong bối cảnh kinh tế [...]
Kinh nghiệm xây nhà cấp 4 giá rẻ năm 2021: Bí quyết tiết kiệm chi phí
Trong năm 2021, nhiều người [...]
Xây Nhà Trọ Trọn Gói Giá Rẻ Tại Bình Dương – Giải Pháp Đầu Tư Hiệu Quả
Trong bối cảnh thị trường [...]
Các Mẫu Nhà Cấp 4 Giá Rẻ Dưới 100 Triệu Đáng Chiêu Chọn
Trong bối cảnh kinh tế [...]
Mẫu Nhà 2 Tầng 2 Mặt Tiền Giá Rẻ – Xu Hướng Thiết Kế Hiện Đại
Trong bối cảnh thị trường [...]
Chi Phí Xây Nhà Cấp 4 Rẻ Nhất Hiện Nay
Trong bối cảnh kinh tế [...]
Xây Nhà Giá Rẻ Bình Dương: Giải Pháp Tiết Kiệm Chi Phí Hiệu Quả
Trong bối cảnh giá đất [...]
Xây Nhà Cấp 4 Mái Bằng Giá Rẻ: Giải Pháp Tiết Kiệm Hiệu Quả
Trong thời buổi kinh tế [...]

